hacking
Các nghĩa
-
ngắn và ngắt quãng, đứt đoạn, giật cục
Short and interrupted, broken, jerky; hacky.
A hacking cough. A hacking laugh. A hacking breath. A hacking cry.
Dạng khác
- more hacking comparative
- most hacking superlative
ngắn và ngắt quãng, đứt đoạn, giật cục
Short and interrupted, broken, jerky; hacky.
A hacking cough. A hacking laugh. A hacking breath. A hacking cry.