guze
guze /ɡjuːz/ nghĩa là hình tròn màu đỏ (trong huy hiệu học)
Các nghĩa
-
hình tròn màu đỏ (trong huy hiệu học)
A roundlet of the sanguine tincture, which is blazoned without mention of the tincture.
Dạng khác
- guzes plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ