gutty
gutty nghĩa là đứa trẻ lang thang, du đãng
Các nghĩa
-
đứa trẻ lang thang, du đãng
An urchin or delinquent.
-
kẻ hạ lưu, người tầng lớp thấp
Low-class person.
-
kẻ khó ưa, người khó chịu
An unpleasant person.
Dạng khác
- gutties plural
gutty nghĩa là đứa trẻ lang thang, du đãng
đứa trẻ lang thang, du đãng
An urchin or delinquent.
kẻ hạ lưu, người tầng lớp thấp
Low-class person.
kẻ khó ưa, người khó chịu
An unpleasant person.