gutty
gutty nghĩa là đứa trẻ lang thang, du đãng
Các nghĩa
-
đứa trẻ lang thang, du đãng
One who works in a slaughterhouse cutting out the internal organs.
Dạng khác
- gutties plural
gutty nghĩa là đứa trẻ lang thang, du đãng
đứa trẻ lang thang, du đãng
One who works in a slaughterhouse cutting out the internal organs.