← Từ điển

gusset

C2 verb

gusset /ˈɡʌsɪt/ nghĩa là may miếng đệm vào, chèn miếng vải tam giác vào

Các nghĩa

  1. may miếng đệm vào, chèn miếng vải tam giác vào

    To make with a gusset; to sew a gusset into.

    transitive

Dạng khác