← Từ điển

gurdy

C2 noun

gurdy /ˈɡɝː.di/ nghĩa là tay quay (dùng để cuốn dây câu)

Các nghĩa

  1. tay quay (dùng để cuốn dây câu)

    A manual crank used on fishing lines

    Tom plays the hurdy-gurdy.

    Mary plays the hurdy-gurdy.

    I enjoy the way hurdy-gurdy sounds a lot.

Dạng khác