← Từ điển

gunnel

C2 noun
us /ˈɡʌn.l̩/

gunnel /ˈɡʌnəl/ nghĩa là cá gunnel (cá biển nhỏ hình lươn, họ Pholidae)

Các nghĩa

  1. cá gunnel (cá biển nhỏ hình lươn, họ Pholidae)

    A small eel-shaped marine fish of the family Pholidae, especially Pholis gunnellus.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ