← Từ điển

gull

C1 verb

gull /ˈɡʌl/ nghĩa là lừa, gạt

Các nghĩa

  1. lừa, gạt

    To deceive or cheat.

    O, but to ha' gulled him / Had been a mastery.

    The vulgar, gulled into rebellion, armed.

    I'm not gulling him for the emperor's service.

  2. đánh lừa

    To mislead.

    us · slang

  3. lừa đảo

    To trick and defraud.

    us · slang

  4. nịnh hót, phỉnh phờ

    To flatter, wheedle.

    dialectal

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn