gueuze
gen /ˈɡʊ(ɹ).zə/
gueuze /ɡuːz/ nghĩa là bia gueuze (bia Bỉ làm từ hỗn hợp lambic trẻ và già, ủ chai để lên men lần hai)
Các nghĩa
-
bia gueuze (bia Bỉ làm từ hỗn hợp lambic trẻ và già, ủ chai để lên men lần hai)
A Belgian beer made by blending young and old lambics and bottling them for a second fermentation.
The gueuze blended by Hanssens of Dworp has a refreshingly fruity, rhubarby flavor.
Dạng khác
- gueuzes plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ