← Từ điển

guar

C2 noun

guar nghĩa là đậu guar (một loại cây họ đậu hàng năm, dùng làm thức ăn cho gia súc và người)

Các nghĩa

  1. đậu guar (một loại cây họ đậu hàng năm, dùng làm thức ăn cho gia súc và người)

    An annual legume (Cyamopsis tetragonoloba), used as a food for cattle and humans.

Dạng khác