← Từ điển

grouping

B1 noun

grouping /ˈɡɹuːpɪŋ/ nghĩa là nhóm, tập hợp

Các nghĩa

  1. nhóm, tập hợp

    A collection of things or people united as a group.

    countable

    Is the EU just a grouping of economic interests?

    This little grouping of chairs looks like a horse.

    Changing the grouping of addends does not change the sum.

  2. sự phân nhóm

    Combining into groups.

    countable · uncountable

  3. độ chụm

    Shot grouping.

    countable · uncountable

Dạng khác