← Từ điển

grits

C1 noun

grits /ɡɹɪts/ nghĩa là bột ngô xay thô nấu chín

Các nghĩa

  1. bột ngô xay thô nấu chín

    Coarsely ground hominy which is boiled and eaten, primarily in the Southern United States.

    plural · plural-only

    Do you like grits?

    Have you ever eaten grits?

    He grits his teeth and forces back his growing fear.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn