← Từ điển

greed

B1 verb

Các nghĩa

  1. thèm muốn, ham muốn một cách tham lam

    To desire in a greedy manner, or to act on such a desire.

    This conniving bastard has greeded the farm off an old man and I end up with nothing.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn