greasepaint
greasepaint /ˈɡriːs.peɪnt/ nghĩa là phấn hóa trang (hỗn hợp mỡ và chất tạo màu dùng làm đồ trang điểm sân khấu)
Các nghĩa
-
phấn hóa trang (hỗn hợp mỡ và chất tạo màu dùng làm đồ trang điểm sân khấu)
A mixture of grease and coloring matter used as theatrical makeup.
Dạng khác
- greasepaints plural