← Từ điển

grave

B1 noun

grave /ɡɹeɪv/ nghĩa là dấu huyền

Các nghĩa

  1. dấu huyền

    A grave accent, the diacritic mark `.

    Some Americans have grave debts.

    The judge was grave and forbidding.

    The boy dug a grave for his dead pet.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn