← Từ điển

grapple

C1 noun

grapple /ˈɡɹæpəl/ nghĩa là móc câu (để móc tàu địch)

Các nghĩa

  1. móc câu (để móc tàu địch)

    A close hand-to-hand struggle.

    countable · uncountable

  2. neo móc

    The act of grappling. (uncountable)

    countable · uncountable

Dạng khác