← Từ điển

granduncle

C2 noun

granduncle nghĩa là ông bác, ông chú, ông cậu (anh/em trai của ông bà)

Các nghĩa

  1. ông bác, ông chú, ông cậu (anh/em trai của ông bà)

    Synonym of great-uncle.

Dạng khác