← Từ điển

grandly

C2 adv

grandly nghĩa là một cách tráng lệ, hùng vĩ

Các nghĩa

  1. một cách tráng lệ, hùng vĩ

    In a grand manner.

    Mary gestured grandly at the marble staircase.

    Ziri likes to make his stories grandly glorious.

Dạng khác