grandly
grandly nghĩa là một cách tráng lệ, hùng vĩ
Các nghĩa
-
một cách tráng lệ, hùng vĩ
In a grand manner.
Mary gestured grandly at the marble staircase.
Ziri likes to make his stories grandly glorious.
Dạng khác
- more grandly comparative
- most grandly superlative