← Từ điển

GPS

B1 verb

GPS /d͡ʒiˈpi.es/ nghĩa là định vị bằng GPS

Các nghĩa

  1. định vị bằng GPS

    To locate something using a GPS system.

    transitive

    My GPS works very well.

    My GPS navigator doesn't work abroad.

    GPS means "Global Positioning System".

Dạng khác