← Từ điển

governorship

C2 noun

governorship nghĩa là chức thống đốc, nhiệm kỳ thống đốc

Các nghĩa

  1. chức thống đốc, nhiệm kỳ thống đốc

    The office or term of a governor; the state or condition of being a governor.

    countable · uncountable

    He conducted what he calls “a separate but equal kind of governorship.”

Dạng khác