governorate
governorate /ˈɡʌvə(ɹ)nəɹət/ nghĩa là tỉnh, địa hạt do thống đốc cai trị
Các nghĩa
-
tỉnh, địa hạt do thống đốc cai trị
The territory governed by a governor; a province.
Dạng khác
- governorates plural
governorate /ˈɡʌvə(ɹ)nəɹət/ nghĩa là tỉnh, địa hạt do thống đốc cai trị
tỉnh, địa hạt do thống đốc cai trị
The territory governed by a governor; a province.