← Từ điển

gouger

C2 noun

gouger /ˈɡaʊd͡ʒ.ɚ/ nghĩa là kẻ khoét, kẻ đục

Các nghĩa

  1. kẻ khoét, kẻ đục

    Someone who gouges.

  2. kẻ côn đồ, kẻ du côn

    A thug or lout.

    ireland · slang

Dạng khác