← Từ điển

gossipy

C2 adj

gossipy nghĩa là hay ngồi lê đôi mách

Các nghĩa

  1. hay ngồi lê đôi mách

    Prone to gossip.

    ‘Tell me who you saw and what they said,’ she says, in one of her gossipy moods.

  2. đầy chuyện ngồi lê đôi mách

    Containing much gossip.

Dạng khác