← Từ điển

goofy

B2 noun

goofy /ˈɡufi/ nghĩa là người trượt ván chân phải trước

Các nghĩa

  1. người trượt ván chân phải trước

    A skateboarder, snowboarder, or surfer who rides their board with the right foot forward; a goofy-foot.

    canada · us · informal

    Tom was so goofy.

    It sounds a bit goofy.

    Tom looks really goofy today.

Dạng khác