← Từ điển

Goodwin

B2 name

Goodwin /ˈɡʊdwɪn/ nghĩa là tên nam giới thời trung cổ từ tiếng Anh cổ, hiếm gặp ngày nay

Các nghĩa

  1. tên nam giới thời trung cổ từ tiếng Anh cổ, hiếm gặp ngày nay

    A medieval male given name from Old English, rare today.

  2. họ có nguồn gốc từ tên riêng

    A surname transferred from the given name derived from the given name.

  3. địa phương ở Khu đô thị Greenview, Alberta, Canada

    A locality in the Municipal District of Greenview, Alberta, Canada.

  4. cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Dakota, Nebraska, Hoa Kỳ, giáp Iowa

    An unincorporated community in Dakota County, Nebraska, United States, on the border with Iowa.

  5. thị trấn ở Quận Deuel, Nam Dakota, Hoa Kỳ

    A town in Deuel County, South Dakota, United States.

  6. cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Upshur, Tây Virginia, Hoa Kỳ

    An unincorporated community in Upshur County, West Virginia, United States.

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ