← Từ điển

gong

B1 noun

gong /ɡɔŋ/ nghĩa là công lực

Các nghĩa

  1. công lực

    A kind of cultivation energy, more powerful than qi.

    uncountable

    Bang a gong.

    My head feels like a gong.

    I won't see that gong anymore.

  2. luyện công

    An advanced practice that cultivates such energy.

    uncountable

Dễ nhầm với