← Từ điển

gob

B2 verb

gob /ɡɑb/ nghĩa là chèn lấp, lấp đầy (bằng đất đá thải)

Các nghĩa

  1. chèn lấp, lấp đầy (bằng đất đá thải)

    To gather into a lump.

    Shut your gob!

    Shut your gob.

    If only you'd kept your gob shut, Tom!

  2. To spit, especially to spit phlegm.

    ambitransitive · slang

Dạng khác