← Từ điển

glucosamine

C2 noun

glucosamine nghĩa là glucosamine (một dẫn xuất amin của glucose, thành phần của polysaccharide như chitin; được bán như thực phẩm chức năng để giảm triệu chứng viêm khớp)

Các nghĩa

  1. glucosamine (một dẫn xuất amin của glucose, thành phần của polysaccharide như chitin; được bán như thực phẩm chức năng để giảm triệu chứng viêm khớp)

    An amino derivative of glucose that is a component of polysaccharides such as chitin; it is marketed as a dietary supplement supposedly to reduce the symptoms of arthritis.

    countable · uncountable

Dạng khác