← Từ điển

gloop

C2 verb

gloop /ɡluːp/ nghĩa là chảy lầy nhầy, chảy như chất nhớt

Các nghĩa

  1. chảy lầy nhầy, chảy như chất nhớt

    To flow like goo or goop, to move in a slushy way.

  2. phủ đầy chất nhớt, bôi nhớt lên

    To cover someone in gloop or goo.

Dạng khác