← Từ điển

glistening

C1 noun

glistening nghĩa là sự lấp lánh

Các nghĩa

  1. sự lấp lánh

    The appearance of something that glistens.

    Layla's skin was glistening.

    The snow was glistening in the morning sun.

    The cobwebs are glistening in the silver dew.

  2. bọng nước nhỏ trong thủy tinh thể

    A fluid-filled microvacuole within a lens.

Dạng khác