glissade
us /ɡlɪˈseɪd/
glissade /ɡlɪˈsaːd/ nghĩa là thực hiện động tác trượt nhẹ (trong khiêu vũ)
Các nghĩa
-
thực hiện động tác trượt nhẹ (trong khiêu vũ)
To perform a glissade.
Dạng khác
- glissades present, singular, third-person
- glissading participle, present
- glissaded participle, past