← Từ điển

glinting

C2 noun

glinting nghĩa là ánh lấp lánh, tia sáng lóe

Các nghĩa

  1. ánh lấp lánh, tia sáng lóe

    A glint.

    The roof is glinting in the sun.

    The gold was glinting in the sun.

Dạng khác