← Từ điển

girt

C2 verb

girt /ɡɝt/ nghĩa là thắt lưng, đeo đai

Các nghĩa

  1. thắt lưng, đeo đai

    To gird.

  2. buộc ngang, thắt quanh

    To bind horizontally, as with a belt or girdle.

  3. đo vòng quanh, đo chu vi

    To measure the girth of.

Dạng khác