girt
girt /ɡɝt/ nghĩa là thắt lưng, đeo đai
Các nghĩa
-
thắt lưng, đeo đai
To gird.
-
buộc ngang, thắt quanh
To bind horizontally, as with a belt or girdle.
-
đo vòng quanh, đo chu vi
To measure the girth of.
Dạng khác
- girts present, singular, third-person
- girting participle, present
- girted participle, past