← Từ điển

gipper

C2 noun

gipper /ˈɡɪpɚ/ nghĩa là người làm sạch cá (để ướp/ xử lý)

Các nghĩa

  1. người làm sạch cá (để ướp/ xử lý)

    One who gips (cleans fish in preparation for curing).

    Chalk one up for the gipper.

Dạng khác