gifting
gifting /ˈɡɪftɪŋ/ nghĩa là việc tặng quà
Các nghĩa
-
việc tặng quà
The act or occasion of giving or exchanging gifts.
He is gifting her a ring.
I'm gifting you my heart!
I'm gifting him a shirt made of cotton.
-
ân tứ, thiên tứ
A divine gift.
You can't, for example, buy compassion or artistic abilities, and you can't buy prophetic giftings.
Dạng khác
- giftings plural