← Từ điển

giblets

C2 noun

giblets /ˈd͡ʒɪbləts/ nghĩa là lòng mề gia cầm

Các nghĩa

  1. lòng mề gia cầm

    The internal organs of poultry birds, used as food.

    plural · plural-only

    Remove the chicken's giblets before cooking.

    Dotur is a national Kalmyk dish made from mutton giblets.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ