← Từ điển

Gibbon

C2 name

Gibbon /ˈɡɪbən/ nghĩa là họ Gibbon

Các nghĩa

  1. họ Gibbon

    A surname.

    In Northern India lives another gibbon, the hoolock.

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ