gerundive
gerundive /dʒəˈɹʌndɪv/ nghĩa là động tính từ chỉ sự cần thiết (tương đương với phân từ bị động tương lai)
Các nghĩa
-
động tính từ chỉ sự cần thiết (tương đương với phân từ bị động tương lai)
A verbal adjective that describes obligation or necessity, equivalent in form to the future passive participle.
-
động tính từ kết thúc bằng -ing (còn gọi là hiện tại phân từ)
A verbal adjective ending in -ing, also called a "present participle".
Dạng khác
- gerundives plural