geologically
geologically nghĩa là về mặt địa chất
Các nghĩa
-
về mặt địa chất
As part of a geologic process.
Mercury appears geologically inactive.
-
về địa chất học
Concerning geology.
geologically nghĩa là về mặt địa chất
về mặt địa chất
As part of a geologic process.
Mercury appears geologically inactive.
về địa chất học
Concerning geology.