← Từ điển

gentility

C2 noun
us [ˌd͡ʒɛnˈtɪl.ə.ɾi]

gentility /ˌd͡ʒɛnˈtɪl.ə.ti/ nghĩa là sự thanh lịch, sự lịch thiệp, sự quý phái

Các nghĩa

  1. sự thanh lịch, sự lịch thiệp, sự quý phái

    The state of being elegant, genteel, having good breeding, or being socially superior.

    uncountable

  2. tầng lớp quý tộc, giới thượng lưu

    The upper classes, the gentry.

    countable · uncountable

Dạng khác