← Từ điển

gens

C2 noun

gens /d͡ʒɛnz/ nghĩa là thị tộc, gia tộc

Các nghĩa

  1. thị tộc, gia tộc

    A tribal subgroup whose members are characterized by having the same descent, usually along the male line; clan.

  2. dòng dõi ký sinh đặc hữu

    A host-specific lineage of a brood parasite species.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ