← Từ điển

genet

C2 noun

genet /ˈd͡ʒɛnɪt/ nghĩa là một nhóm cá thể di truyền giống hệt nhau (thực vật, nấm, vi khuẩn...) phát triển tại một địa điểm, đều có nguồn gốc từ sinh sản vô tính của một tổ tiên duy nhất; một nhóm các ramet

Các nghĩa

  1. một nhóm cá thể di truyền giống hệt nhau (thực vật, nấm, vi khuẩn...) phát triển tại một địa điểm, đều có nguồn gốc từ sinh sản vô tính của một tổ tiên duy nhất; một nhóm các ramet

    Any of several Old World nocturnal, carnivorous mammals, of the genus Genetta, most of which have a spotted coat and a long, ringed tail.

    countable · uncountable

    His e-mail address is hirosey@genet.co.jp.

  2. The fur of this mammal, or any skin dressed in imitation of it.

    countable · uncountable

Dạng khác