gelled
gelled /d͡ʒɛld/ nghĩa là ở dạng gel
Các nghĩa
-
ở dạng gel
Enclosed in a gel.
Nothing gelled for our team today.
-
được tạo kiểu bằng gel vuốt tóc
Styled with hair gel.
In May, I go to a gastroenterologist. He has a signet pinkie ring and gelled hair.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn