← Từ điển

gawping

C2 noun

gawping nghĩa là sự há hốc miệng nhìn

Các nghĩa

  1. sự há hốc miệng nhìn

    The action of the verb gawp.

    uk

    He stood there, gawping.

    Everyone was gawping at us.

    Everyone was gawping at Ziri.

Dạng khác