gawk
gawk /ɡɔːk/ nghĩa là nhìn chằm chằm một cách ngớ ngẩn
Các nghĩa
-
nhìn chằm chằm một cách ngớ ngẩn
To stare or gape stupidly.
Don't gawk at me.
He stopped to gawk at the limousine.
-
nhìn trừng trừng
To stare conspicuously.
-
mút
To suck.
Dạng khác
- gawks present, singular, third-person
- gawking participle, present
- gawked participle, past