gastrique
gastrique nghĩa là nước sốt chua ngọt (làm từ giấm hoặc rượu và đường, đun sệt)
Các nghĩa
-
nước sốt chua ngọt (làm từ giấm hoặc rượu và đường, đun sệt)
A syrupy reduction of vinegar (or wine) and sugar
Dạng khác
- gastriques plural
gastrique nghĩa là nước sốt chua ngọt (làm từ giấm hoặc rượu và đường, đun sệt)
nước sốt chua ngọt (làm từ giấm hoặc rượu và đường, đun sệt)
A syrupy reduction of vinegar (or wine) and sugar