gammon
gammon /ˈɡæmən/ nghĩa là trò đùa, trò chơi khăm
Các nghĩa
-
trò đùa, trò chơi khăm
A rope fastening a bowsprit to the stem of a ship (usually called a gammoning).
I prefer to eat gammon with mustard.
Dạng khác
- gammons plural
Dễ nhầm với
Trọng âm đặt sai chỗ