← Từ điển

gammon

C2 adj

gammon /ˈɡæmən/ nghĩa là giả vờ, bịa đặt

Các nghĩa

  1. giả vờ, bịa đặt

    Fake, pretend; bullshit.

    papua-new-guinea

    I was just being gammon.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Trọng âm đặt sai chỗ