← Từ điển

galliard

C2 noun

galliard nghĩa là điệu nhảy galliard (nhảy sôi nổi, phổ biến ở châu Âu thế kỷ 16-17)

Các nghĩa

  1. điệu nhảy galliard (nhảy sôi nổi, phổ biến ở châu Âu thế kỷ 16-17)

    A lively dance, popular in 16th- and 17th-century Europe.

    countable · uncountable

  2. nhạc cho điệu nhảy galliard (nhịp ba)

    The triple-time music for this dance.

    countable · uncountable

Dạng khác