← Từ điển

gait

C1 verb

gait /ɡeɪt/ nghĩa là dạy ngựa đi một kiểu nước

Các nghĩa

  1. dạy ngựa đi một kiểu nước

    To teach a specific gait to a horse.

    transitive

    Tom broke his gait.

    The old man's gait is wonky.

    He matched his gait to his companion's.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối